thủ tiêu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Làm cho mất hẳn đi, không còn tồn tại: Hành động loại bỏ, xóa bỏ hoàn toàn một vật thể, hiện tượng hoặc bằng chứng.
- Giết chết một cách lén lút, bí mật: Hành động sát hại ai đó một cách ngấm ngầm để loại bỏ.
- Từ bỏ hoàn toàn một hoạt động, quan điểm nào đó: Ngừng hẳn và không theo đuổi một phương thức hành động, đấu tranh nào nữa.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (Nghĩa 1):
- Công an đã thủ tiêu toàn bộ số ma túy thu giữ được.
- Sau khi ký hiệp ước, hai bên đồng ý thủ tiêu kho vũ khí hóa học.
- Động từ (Nghĩa 2):
- Bọn tội phạm tìm cách thủ tiêu nhân chứng duy nhất của vụ án.
- Hắn bị thủ tiêu trong một vụ tai nạn xe hơi được dàn dựng khéo léo.
- Động từ (Nghĩa 3):
- Không được thủ tiêu tinh thần phê bình và tự phê bình trong nội bộ.
- Đường lối đó chủ trương thủ tiêu đấu tranh giai cấp.
Các cách sử dụng nâng cao
- "thủ tiêu chứng cứ": Hành động tiêu hủy hoặc làm biến mất các bằng chứng phạm tội.
- Bị cáo bị truy tố về tội thủ tiêu chứng cứ.
- "thủ tiêu đối thủ": Ám chỉ việc loại bỏ đối thủ cạnh tranh một cách triệt để, thường mang nghĩa bóng về mặt chính trị hoặc thương mại, đôi khi cũng có thể hiểu theo nghĩa đen.
- Chiến dịch đó nhằm thủ tiêu đối thủ chính trị một cách có hệ thống.
Biến thể và từ gần giống
- Hủy tiêu (động từ): Từ gần nghĩa, thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng để chỉ việc làm tiêu tan, mất hẳn.
- Hủy tiêu mọi ranh giới.
- Triệt tiêu (động từ): Nhấn mạnh việc làm cho mất hẳn, không còn khả năng tồn tại hoặc hoạt động.
- Triệt tiêu mầm mống bệnh tật.
- Xóa bỏ (động từ): Từ thông dụng hơn, chỉ việc làm cho không còn, thường dùng cho các khái niệm trừu tượng như khoảng cách, định kiến.
- Xóa bỏ đói nghèo.
Từ đồng nghĩa
- Tiêu hủy: Phá hủy hoàn toàn (thường dùng cho vật chất).
- Hủy diệt: Làm cho tan biến, mất hẳn (mang sắc thái mạnh).
- Loại trừ: Đưa ra khỏi, không cho tồn tại trong một phạm vi nào đó.
- Ám sát: Giết người một cách bí mật, có chủ đích (gần nghĩa với nghĩa 2).
Từ trái nghĩa
- Bảo tồn: Giữ gìn, duy trì cho khỏi mất đi.
- Thiết lập: Tạo dựng nên, đặt ra.
- Duy trì: Giữ cho tiếp tục tồn tại hoặc hoạt động.
- đg. 1 Làm cho mất hẳn đi, không còn tồn tại. Thủ tiêu tang vật. Thủ tiêu giấy tờ. 2 Giết chết đi một cách lén lút. Thủ tiêu một nhân chứng để bịt đầu mối. 3 (kết hợp hạn chế). Từ bỏ hoàn toàn những hoạt động nào đó. Thủ tiêu đấu tranh. Thủ tiêu phê bình.